phạt, hình phạt

N114 nét

On'yomi

バツ batsuバチ bachiハツ hatsu

Kun'yomi

ばっ.する batsu.suru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

犯罪にはすべて罰が必要である。

Mọi tội phạm đều đòi hỏi phải bị trừng phạt.

今度は罰をまぬがれまい。

Lần này chúng ta sẽ không thoát khỏi hình phạt.

自然界には褒美もなければ罰もない。

Trong tự nhiên không có phần thưởng cũng không có hình phạt.

ベェーだっ!乙女のことを嗤った罰よ!

Pfft! Đó là cái giá bạn phải trả vì cười nhạo một cô gái!

そのような罰を彼に与える必要があったのか。

Có cần thiết phải áp đặt hình phạt như vậy cho anh ta không?

彼は罪を犯したので罰を加えようとしたが、彼は逃走した。

Họ muốn trừng phạt anh ta vì tội phạm của anh ta nhưng anh ta đã trốn thoát.

全く罰を与えなくても子供達にちゃんとした礼儀作法を仕込めます。

Bạn có thể dạy cho trẻ em những cách cư xử lịch sự mà không cần phải trừng phạt.

たびたびそんなことをしているとしまいには罰をくらうことになるよ。

Nếu bạn cứ làm điều đó nhiều lần, cuối cùng bạn sẽ bị trừng phạt.