羽
lông vũ, đếm chim, thỏ
N26 nét
On'yomi
ウ u
Kun'yomi
は haわ waはね hane
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
立派な羽が立派な鳥をつくる。
Những chiếc lông đẹp làm nên những chú chim đẹp.
何百羽とキジを撃った。
Chúng tôi bắn hàng trăm con chim tít.
二羽のからすが空を飛んでいます。
Hai con quạ đang bay trên trời.
その鳥は羽を震わせた。
Con chim rung cánh của nó.
鳥が2羽3羽飛んできた。
Những con chim bay đến theo từng nhóm hai ba con.
鳥が2羽3羽飛んできた。
Những con chim bay đến theo từng nhóm hai ba con.
私は鳥が1羽空を飛ぶのを見た。
Tôi thấy một con chim bay qua bầu trời.
湖には何百羽もの鳥がいた。
Trên hồ nước có hàng trăm con chim.
私は何百羽もの鳥を見つけた。
Tôi nhìn thấy hàng trăm con chim.
羽は鳥に固有のものだ。
Lông vũ là điều đặc trưng của chim.