người già, tuổi già, lão hoá

N36 nét

On'yomi

ロウ rou

Kun'yomi

お.いる o.iruふ.ける fu.keru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

その老医師は自分の仕事に誇りを持っている。

Vị bác sĩ lớn tuổi này tự hào về công việc của mình.

その老医師は各患者を一人一人個人的に診察した。

Vị bác sĩ lớn tuổi này đã chú ý cá nhân đến từng bệnh nhân.

新進作家の登場でその老作家は影の薄い存在となった。

Với sự xuất hiện của một nhà văn trẻ tài năng, nhà văn lão niên này đã mất đi vị trí nổi bật.

私はその老紳士が通りを横切って角の店にはいるのを見た。

Tôi thấy ông lão bắt qua đường và vào một cửa hàng ở góc đường.

彼らは秘密に投票し、公職をめざしてもよいし、また不適切な行為をする公職老の免職を要求してもよい。

Họ bỏ phiếu kín, có thể tranh cử vào các chức công vụ, và có thể yêu cầu罢免những viên chức công quyền có hành vi không phù hợp.