聴
nghe, ngoan ngoãn, hỏi thận trọng
N117 nét
On'yomi
チョウ chouテイ tei
Kun'yomi
き.く ki.kuゆる.す yuru.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Ví dụ
私は毎日音楽を聴くのが好きです。
Tôi thích nghe nhạc mỗi ngày.
警察は証人の話を注意深く聴取した。
Cảnh sát đã lắng nghe kỹ lưỡng lời khai của nhân chứng.
講演会で演者の話を聴きました。
Tôi đã lắng nghe bài thuyết trình của diễn giả tại buổi hội thảo.