肝
gan, can đảm, lòng dạo
N17 nét
On'yomi
カン kan
Kun'yomi
きも kimo
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
肝臓の健康を保つことが重要だ。
Duy trì sức khỏe của gan là điều quan trọng.
彼は肝が据わった勇敢な人だ。
Anh ấy là một người dũng cảm có thần kinh thép.
この仕事には肝心な部分がある。
Công việc này có một phần quan trọng.