đồng ý, chấp nhận

N28 nét

On'yomi

コウ kou

Kun'yomi

がえんじ.る gaenji.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

親は息子の留学計画に肯定的に応じた。

Bố mẹ đã đồng ý tích cực với kế hoạch du học của con trai.

彼の提案は会議で肯認された。

Đề xuất của anh ấy đã được phê duyệt tại cuộc họp.

これは肯定できない意見だ。

Đây là một ý kiến không thể chấp nhận được.