育
nuôi dạy, lớn lên, giáo dục
N38 nét
On'yomi
イク iku
Kun'yomi
そだ.つ soda.tsuそだ.ち soda.chiそだ.てる soda.teruはぐく.む haguku.mu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
親は子どもを育てるのに大きな責任がある。
Parents have great responsibility in raising children.
良い環境で育つことは、子どもの成長に重要だ。
Growing up in a good environment is important for a child's development.
このトマトは農家によって大切に育てられた。
These tomatoes were carefully raised by the farmer.
Từ có kanji này
育てるそだてるnuôi dưỡng, chăm sóc; phát triển育つそだつphát triển, trưởng thành教育きょういくgiáo dục, hướng dẫn生まれ育つうまれそだつlớn lên, được nuôi dưỡng体育たいいくgiáo dục thể chất育ちそだちnuôi dạy, phát triển, hoàn cảnh育児いくじchăm sóc trẻ em子育てこそだてnuôi dạy con cái, giáo dục trẻ em生育せいいくsự phát triển, tiến bộ育むはぐくむấp ủ; nuôi dạy, phát triển育成いくせいnuôi dạy, rèn luyện飼育しいくnuôi dưỡng, chăn nuôi知育ちいくgiáo dục trí tuệ発育はついくsự phát triển, tăng trưởng保育ほいくchăm sóc trẻ, nuôi dạy