脈
mạch, nách, hy vọng
N110 nét
On'yomi
ミャク myaku
Kun'yomi
すじ suji
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
脈が遅いです。
Mạch của tôi chậm.
脈がはやいです。
Mạch của tôi nhanh.
あなたの脈は普通です。
Mạch của bạn bình thường.
医者は私の脈をとった。
Bác sĩ đã cảm nhận mạch của tôi.
君の脈は正常だ。
Mạch của bạn đều đặn.
おい、脈がないぞ。
Này, không có mạch đâu.
医者は彼の脈をとった。
Bác sĩ đã cảm nhận mạch của anh ấy.
彼の脈は規則正しいですか。
Mạch của anh ấy có đều đặn không?
医者はその患者の脈は少し速いと思った。
Bác sĩ nghĩ rằng nhịp đập của bệnh nhân khá nhanh.