não, trí nhớ

N211 nét

On'yomi

ノウ nouドウ dou

Kun'yomi

のうずる nouzuru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

その男は自分の脳を撃ち抜いた。

Người đàn ông đó đã bắn vỡ não mình.

脳の構造は複雑だ。

Cấu trúc của não rất phức tạp.

脳が私たちの活動を支配している。

Não của chúng ta kiểm soát các hoạt động của chúng ta.

タバコは脳に影響を与える。

Thuốc lá ảnh hưởng đến não.

人間の目は脳と共に働く。

Ở con người, mắt hoạt động cùng với não.

脳は肝臓や肺とは違っていた。

Não không giống như gan hay phổi.

彼らは脳の機能について研究している。

Họ đang nghiên cứu chức năng của não.

酔いとは脳がある刺激物に冒されることである。

Sự say xỉn là khi não bị ảnh hưởng bởi các chất kích thích nhất định.

人間の脳は新しい状況に適応することが出来る。

Não con người có thể thích ứng với các tình huống mới.

もしも脳が死んでいたら、その患者を死なせてあげるべきです。

Nếu não đã chết, chúng ta nên để bệnh nhân qua đời.