致
gây ra, gửi đi, tác động, khiến cho
N110 nét
On'yomi
チ chi
Kun'yomi
いた.す ita.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
このプロジェクトに全力を致す。
Tôi sẽ dốc hết sức mình cho dự án này.
彼の無責任な行動は大きな害を致した。
Hành động thiếu trách nhiệm của anh ấy đã gây ra thiệt hại lớn.
手紙を相手に致す。
Gửi một b封 thư đến người nhận.