興
giải trí, hồi sinh, lấy lại, hứng thú
N116 nét
On'yomi
コウ kouキョウ kyou
Kun'yomi
おこ.る oko.ruおこ.す oko.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
彼は読書に興味を持つようになった。
He became interested in reading.
この景気拡大は経済の興隆を示している。
This economic expansion indicates the revival of the economy.
新しい映画に興行収入が集中している。
The new movie is attracting most of the box office revenue.
Từ có kanji này
興味きょうみsự quan tâm, lãi suất興味深いきょうみぶかいrất thú vị, hấp dẫn興奮こうふんphấn khích, hứng thú振興しんこうthăng chức, phát triển即興的そっきょうてきtức thì, ngẫu hứng一興いっきょうmột loại giải trí, nguồn vui thích興じるきょうじるđắm chìm trong, yêu thích興業こうぎょうdoanh nghiệp, dự án興行こうぎょうbiểu diễn sân khấu興味津々きょうみしんしんhứng thú, mê hoặc, say mê新興しんこうmới nổi, mới xuất hiện復興ふっこうtái thiết, phục hưng余興よきょうgiải trí, chương trình giải trí