giải trí, hồi sinh, lấy lại, hứng thú

N116 nét

On'yomi

コウ kouキョウ kyou

Kun'yomi

おこ.る oko.ruおこ.す oko.su

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Ví dụ

彼は読書に興味を持つようになった。

Anh ta bắt đầu quan tâm đến đọc sách.

この景気拡大は経済の興隆を示している。

Sự mở rộng kinh tế này cho thấy sự hồi sinh của nền kinh tế.

新しい映画に興行収入が集中している。

Bộ phim mới đang thu hút phần lớn doanh thu phòng vé.