舎
cottage, quán trọ, chòi, nhà, dinh thự
N18 nét
On'yomi
シャ shaセキ seki
Kun'yomi
やど.る yado.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
山小屋で一泊しました。
Tôi đã ở một đêm trong một ngôi nhà trên núi.
学生舎は大学の敷地内にあります。
Ký túc xá sinh viên nằm trên khuôn viên đại học.
古い家舎は歴史的価値があります。
Ngôi nhà cũ có giá trị lịch sử.