般
loại, hàng, tất cả, bình thường
N210 nét
On'yomi
ハン han
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
一般的に、春は暖かい季節です。
Nói chung, mùa xuân là mùa ấm áp.
彼は同年代の人と同じような趣味を持っている。
Anh ấy có sở thích tương tự như những người cùng độ tuổi.
この店は一般向けの商品を売っています。
Cửa hàng này bán các sản phẩm cho công chúng.