色
màu sắc
N36 nét
On'yomi
ショク shokuシキ shiki
Kun'yomi
いろ iro
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
満足の色が彼の顔に浮かんだ。
A look of contentment appeared on his face.
その色は彼女の髪の毛とよく合った。
The color went beautifully with her hair.
彼女は色が黒い。
She is dark-skinned.
それの色は赤い。
Its color is red.
色の上がりがよい。
The color has come out well.
色や形が識別できる。
He identifies colors and shapes.
社長さんの車種と色は?
The colour and make of the president's car are?
葉の色が変わり始めた。
The leaves have begun to turn.
洗っても色が落ちない。
Even if you wash it, the color won't come out.
色はさめないでしょう。
The color will not go off.
Từ có kanji này
黄色いきいろいmàu vàng色いろmàu sắc茶色ちゃいろnâu, vàng nâu金色きんいろmàu vàng kim, vàng chóe銀色ぎんいろmàu bạc色鉛筆いろえんぴつbút chì màu茶色いちゃいろいnâu, be灰色はいいろxám顔色かおいろmàu mặt, nét mặt, tâm trạng景色けしきphong cảnh, cảnh đẹp特色とくしょくđặc điểm, tính chất~色~しょくmàu sắc; ngoại hình一色いっしょくtoàn bộ, hoàn toàn音色ねいろsắc thái âm, timbre色付くいろづくchuyển đỏ (lá), chín (quả)脚色きゃくしょくchuyển thể, phóng đại秋色しゅうしょくmàu mưa thu色とりどりいろとりどりsặc sỡ, đa dạng, nhiều màu色めくいろめくtoả sáng, sôi động, sống lại色眼鏡いろめがねkính mát; định kiến, thiên vị