cỏ, bãi cỏ
On'yomi
Kun'yomi
Thứ tự nét viết
Ví dụ
母は私に芝を刈るように言った。
Mẹ tôi bảo tôi cắt cỏ.
その芝は刈る必要がある。
Cỏ này cần được cắt.
公園の芝は青く美しい。
Cỏ trong công viên xanh tươi và đẹp lắm.
この芝は刈らなければならない。
Cỏ này phải được cắt.
貯蔵庫のドアのそばの刈り残した伸びた芝はどうなんだい。
Thế còn cỏ dài mà anh để lại gần cửa ngăn chứa chứ?
彼が私の芝を刈り始めた時の金額のざっと4倍を請求してくるであろう。
Anh ta sẽ tính tiền gấp đại loại bốn lần so với lúc anh ta bắt đầu cắt cỏ ở nhà tôi.
芝を刈ってもらう時には普通私は家にいなかった。だから私が目にしたのは刈られた芝だけであった。
Tôi thường không ở nhà khi cỏ được cắt, nên tất cả những gì tôi thấy chỉ là kết quả cỏ đã được cắt.
芝を刈ってもらう時には普通私は家にいなかった。だから私が目にしたのは刈られた芝だけであった。
Tôi thường không ở nhà khi cỏ được cắt, nên tất cả những gì tôi thấy chỉ là kết quả cỏ đã được cắt.
正直に言えば、来年は再び自分で芝を刈るとトニーに言うつもりだが、1つだけは言わないでおく。
Thật thì, tôi định nói với Tony là năm tới tôi sẽ tự cắt cỏ lại, nhưng có một điều tôi không nói được.
芝はいつも火曜日にはきれいになっていたが、以前ほど木に近いところまでは刈っていないことに気がつき始めた。
Bãi cỏ luôn trông đẹp vào thứ ba, nhưng tôi bắt đầu để ý thấy rằng anh ta không cắt sát cây như trước.