荷
hành lý, gánh, chịu, tải, hàng hóa
N210 nét
On'yomi
カ ka
Kun'yomi
に ni
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
船はその港で荷を下ろされた。
Tàu được dỡ hàng tại cảng đó.
その船の荷を降ろした。
Họ dỡ hàng từ tàu.
誰でも自分の荷が一番重いと思う。
Ai cũng cho rằng gánh nặng của mình là nặng nhất.
船はパナマで荷を降ろした。
Tàu dỡ hàng tại Panama.
石油は東京港で荷降ろしされる。
Dầu được dỡ hàng tại cảng Tokyo.
人生は重い荷を背負って遠い道を行くようなものだ。
Cuộc sống của một người giống như việc đi một chặng đường dài với gánh nặng trên lưng.
自分の荷に名札を付けたけれども、すぐに取れてしまった。
Tôi dán thẻ tên vào hành lý của mình, nhưng nó sớm bị rơi.