xanh, nhợt nhạt

N113 nét

On'yomi

ソウ sou

Kun'yomi

あお.い ao.i

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

信号が青に変わったわよ。

Đèn giao thông chuyển sang xanh lá cây rồi.

信号は青だ。

Đèn giao thông đang xanh.

赤信号が青に変った。

Đèn chuyển từ đỏ sang xanh lá cây.

信号が青になるまで待ちなさい。

Hãy chờ đến khi đèn giao thông chuyển sang xanh.

彼の車は青で、彼女のは赤だった。

Chiếc xe của anh ta màu xanh dương; chiếc của cô ta màu đỏ.

フランスの国旗は青、白、赤です。

Quốc kỳ Pháp có màu xanh dương, trắng và đỏ.

あの青白く光っている星がシリウスです。

Ngôi sao lấp lánh xanh dương kia là Sirius.

あなたは緑と青を見分けることができますか。

Bạn có thể phân biệt xanh lá cây và xanh dương không?

彼女の目の色は青です。

Màu mắt của cô ấy là xanh dương.

彼女は昨日のパーティーで青のドレスを着ていた。

Cô ấy mặc một chiếc váy xanh dương tại bữa tiệc ngày hôm qua.