蓄
tích lũy, nuôi dưỡng, chứa chất
N113 nét
On'yomi
チク chiku
Kun'yomi
たくわ.える takuwa.eru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
彼は長年にわたって富を蓄積してきました。
Anh ấy đã tích lũy của cải trong nhiều năm.
その農家は牛や羊を蓄えています。
Nông dân nuôi gia súc như bò và cừu.
ダムは雨季に水を蓄えます。
Đập nước lưu trữ nước trong mùa mưa.