薦
giới thiệu, chiếu, khuyên, đề xuất
N116 nét
On'yomi
セン sen
Kun'yomi
すす.める susu.meru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
先生は良い本を薦めてくれた。
Giáo viên đã giới thiệu cho tôi một cuốn sách hay.
彼は友人の人材を会社に薦めた。
Anh ta đã giới thiệu tài năng của người bạn cho công ty.
医者は休息をとることを薦めている。
Bác sĩ khuyên nên nghỉ ngơi.