藻
rong biển, tảo
N119 nét
On'yomi
ソウ sou
Kun'yomi
も mo
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Ví dụ
海の中には様々な藻が生えている。
Nhiều loại tảo khác nhau phát triển trong biển.
池に浮かぶ藻を取り除いた。
Tôi đã loại bỏ cây úi trôi nổi trong ao.
藻類は海の生態系の重要な部分である。
Tảo là một phần quan trọng của hệ sinh thái biển.