đại lộ, phố, thị trấn

N112 nét

On'yomi

ガイ gaiカイ kai

Kun'yomi

まち machi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

町が一面すっぽり雪をかぶった。

Tuyết phủ kín toàn bộ thị trấn.

楽隊が町をパレードした。

Dàn nhạc diễu hành trên các con phố.

町は眠っていた。

Thị trấn đang ngủ.

町は村よりも大きい。

Thị trấn lớn hơn làng.

町は火事で全焼した。

Toàn bộ thị trấn bị phá hủy bởi một trận cháy.

その町は人口が多い。

Thành phố có dân số lớn.

その町は遠いですよ。

Quãng đường đến thị trấn còn xa.

彼はこの町の出身です。

Anh ấy quê ở thị trấn này.

町は雪で覆われていた。

Thành phố được phủ kín bằng tuyết.

その町は廃墟となった。

Thị trấn đã trở thành một tàn tích.