cân bằng, cái cân, thước đo

N116 nét

On'yomi

コウ kou

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Ví dụ

牛にくびきをかけすきにつなぎなさい。

Yoke the oxen to the plow.