衰
suy giảm, yếu đi, tàn
N110 nét
On'yomi
スイ sui
Kun'yomi
おとろ.える otoro.eru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
この古い帝国は徐々に衰退していった。
Đế chế cổ đại này dần dần suy thoái.
高齢になると、誰しも体力が衰えるものです。
Khi bước sang tuổi già, sức khỏe của mọi người tự nhiên suy yếu.
経済の衰えは社会全体に大きな影響を及ぼした。
Sự suy thoái kinh tế đã có tác động lớn đến xã hội nói chung.