袋
túi, bao, dụng cụ đựng
N211 nét
On'yomi
タイ taiダイ dai
Kun'yomi
ふくろ fukuro
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
私はポップコーンを2袋買った。
Tôi đã mua hai túi bỏng ngô.
建物は小麦の袋で一杯です。
Những tòa nhà được lấp đầy bằng những túi lúa mì.
それを持ち運べる袋が欲しい。
Tôi cần một túi để mang nó.
その袋は大きかった。おまけに重かった。
Cái túi rất lớn, hơn nữa, nó còn nặng.
私は袋をいすの上か横に置いた。
Tôi đặt túi trên hoặc cạnh ghế.
彼はリンゴを詰め込んだ袋を持っていた。
Anh ấy mang theo một túi chứa đầy táo.
彼はその袋を運ばなければならなかった。
Anh ấy phải mang túi.
犯人は袋の中の鼠だ。
Thủ phạm bị bắt như một con chuột trong bẫy.
男は袋を肩に担いだ。
Người đàn ông đặt một túi qua vai của anh ấy.
彼は袋を背負っている。
Anh ấy mang một cái túi trên lưng của anh ấy.