装
trang phục, trang bị, giả vờ
N212 nét
On'yomi
ソウ souショウ shou
Kun'yomi
よそお.う yosoo.uよそお.い yosoo.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
まもなく雨が降りそうだ。
It is going to rain soon.
そう思うかい?
Do you think so?
彼は親切そうだ。
He seems kind.
彼は元気そうだ。
He looks well.
彼が勝ちそうだ。
It looks like he's winning.
雪が降りそうだ。
It looks like snow.
晴れてきそうだ。
It's going to clear up.
重そうですから。
Because it seems to be heavy.
彼女は悲しそうだ。
She looks sad.
戦争になりそうだ。
There is a threat of war.
Từ có kanji này
服装ふくそうquần áo, trang phục包装ほうそうbao gói, cuốn gói装飾そうしょくtrang trí, trang hoàng装置そうちmáy móc, thiết bị扮装ふんそうngụy trang, bộ trang phục舗装ほそうlát, trải bề mặt正装せいそうtrang phục chính thức, lễ phục盛装せいそうáo đẹp lộng lẫy, trang phục hoa lệ装うよそおうăn mặc lịch sự, giả vờ, giả tạo装備そうびthiết bị, dụng cụ武装ぶそうvũ trang, sắp trang変装へんそうngụy trang, giả mạo洋装ようそうquần áo phương Tây, áo vest