lưng, bên trong, ngược, lót

N213 nét

On'yomi

ri

Kun'yomi

うら ura

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

今、何回の裏ですか。

Đây là hiệp thứ mấy?

家のうらに広い庭があった。

Có một khu vườn rộng phía sau ngôi nhà.

靴の裏にガムがこびりついちゃった。

Có kẹo dính vào đáy giày tôi.

裏から手を回してくれるよ。

Anh ấy có thể giúp bạn bằng cách hoạt động âm thầm.

表か裏か。

Mặt hay lưng?

劇場の裏に駐車場がある。

Có một bãi đỗ xe phía sau nhà hát.

その問題の裏には複雑な状況がある。

Đằng sau vấn đề đó có những tình huống phức tạp.

封筒の裏に彼の住所を書いてしまった。

Tôi đã viết địa chỉ của anh ấy trên phía sau phong bì.

裏に何かあると思わずにはいられなかった。

Tôi không thể không nghi ngờ rằng có gì đó ẩn giấu phía sau.