補
bổ sung, bù đắp, trợ lý
N212 nét
On'yomi
ホ ho
Kun'yomi
おぎな.う ogina.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
栄養補給食品を毎日食べています。
Tôi ăn thực phẩm bổ sung dinh dưỡng mỗi ngày.
欠けた部分を補修する必要があります。
Cần phải sửa chữa phần bị hỏng.
先生は私の弱点を補うアドバイスをくれました。
Giáo viên đã cho tôi lời khuyên để bù đắp những điểm yếu của tôi.