西

tây

N56 nét

On'yomi

セイ seiサイ sai su

Kun'yomi

にし nishi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

列車は西へ走っていた。

Tàu đang chạy về phía tây.

風は西から吹いている。

Gió đang thổi từ hướng tây.

船は西へ向かっている。

Con tàu đang hướng về phía tây.

彼らは西の方へ向かった。

Họ hướng về phía tây.

駅はホテルの西の方にある。

Nhà ga nằm về phía tây của khách sạn.

飛行機が西のほうへ飛んでいった。

Máy bay đã bay về phía tây.

太陽は東から昇り、西へ沈む。

Mặt trời mọc ở phía đông và lặn về phía tây.

太陽が西に傾いた。

Mặt trời đã lặn về phía tây.

太陽は西に沈みます。

Mặt trời lặn về phía tây.

塔はわずかに西へ傾いていた。

Tháp hơi nghiêng về phía tây.