有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 見
見

thấy, hy vọng, cơ hội, ý kiến, nhìn

N37 nét

On'yomi

ケン ken

Kun'yomi

み.る mi.ruみ.える mi.eruみ.せる mi.seru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

映画を見に行きました。

I went to see a movie.

彼の意見は興味深い。

His opinion is interesting.

成功の見込みはあります。

There is a chance of success.

Từ có kanji này

月見つきみngắm trăng, thưởng ngoạn trăng見るみるxem, quan sát, nhìn意見いけんý kiến, gợi ý花見はなみngắm hoa anh đào見えるみえるcó thể nhìn thấy, dường như見せるみせるtrưng bày, hiển thị見つかるみつかるđược tìm thấy, được phát hiện見つけるみつけるtìm, khám phá見学けんがくthăm quan, kiểm tra, tham quan見送りみおくりtiễn, tạm biệt見舞いみまいthăm, viếng thăm見物けんぶつtham quan, ngắm cảnh見物客けんぶつきゃくdu khách, người đi tham quan拝見はいけんxem (hình thức khiêm tốn)見かけみかけngoại hình, vẻ ngoài見つめるみつめるnhìn chăm chú, nhíp mắt見る見るみるみるrõ ràng, trước mắt, hiển nhiên見下ろすみおろすkhinh miệt, coi thường見掛けるみかけるthấy (tình cờ), phát hiện見上げるみあげるtra cứu, tôn trọng

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記