視
kiểm tra, coi, nhìn, xem xét
N111 nét
On'yomi
シ shi
Kun'yomi
み.る mi.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
トムも来なかったしジェーンも来なかった。
Tom didn't come, nor did Jane.
私は気が短いし、口も軽い男だ。
I'm short-tempered, and a loose-tongued man.
それに、みんなに仲間もできるしね。
And, we get each other's company to boot.
お腹が空いたし、のども渇いた。
I'm hungry and thirsty.
私は金もないし友達もいません。
I have neither money nor friends.
今日は疲れてるしね。
I'm kind of tired today.
家族みたいなものだしね。
We're practically family.
天候もよいし涼しい。
It's nice and cool.
それはつくりやすいししかも安い。
It's easy to make and it's cheap.
体育祭も終わったし、次は中間テストかあ。
Well sports day is over too, next the midterms ...
Từ có kanji này
視野しやtầm nhìn, tư cách重視じゅうしtầm quan trọng, coi trọng不可視ふかしkhông nhìn thấy bằng mắt thường無視むしphớt lờ, bỏ qua監視かんしgiám sát, theo dõi軽視けいしbất chấp; xem thường視界しかいtầm nhìn, góc nhìn視線しせんtầm nhìn, ánh nhìn視聴しちょうxem xét, chú ý quan sát重要視じゅうようしcoi trọng, đề cao~視~しcoi là…, xem như…看視かんしcanh chừng, bảo vệ近視きんしcận thị, nhìn không xa視覚しかくthị giác, tầm nhìn視察しさつthanh tra, khảo sát視点してんquan điểm, góc nhìn視力しりょくthị lực, tầm nhìn注視ちゅうしnhìn chằm chằm, chú ý sâu sắc度外視どがいしphớt lờ, bỏ qua