触
tiếp xúc, chạm, cảm xúc, va chạm
N213 nét
On'yomi
ショク shoku
Kun'yomi
ふ.れる fu.reruさわ.る sawa.ruさわ sawa
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
誤った操作がトラブルを触発した。
A mistaken operation triggered trouble.
彼の発言は多くの人々に触れた。
His remarks touched the hearts of many people.
法律に触れる行為は禁止されている。
Actions that violate the law are prohibited.
Từ có kanji này
触るさわるchạm, tiếp xúc触れるふれるchạm, tiếp xúc; nhắc đến~触り~ざわりkết cấu, cảm giác, xúc cảm手触りてざわりkết cấu, cảm giác khi chạm接触せっしょくtiếp xúc, chạm感触かんしょくcảm giác, tình cảm気触れるかぶれるmẩn ngứa, mê đắm言い触らすいいふらすnói xấu, công khai tiết lộ触れ合いふれあいtiếp xúc, tương tác触れ合うふれあうchạm vào, tiếp xúc; liên kết tình cảm触発しょくはつđược truyền cảm hứng; bị kích thích舌触りしたざわりvị giác, hương vị miệng抵触ていしょくxung đột, mâu thuẫn