言
nói, từ
N37 nét
On'yomi
ゲン genゴン gon
Kun'yomi
い.う i.uこと koto
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
彼の言に従って行動するのはりこうではない。
It is not wise to go by his word.
社員は皆社長の言を金科玉条としている。
The employees treat everything the company president says as a golden rule.
彼の言をまじめに考えるのはばかげている。
It is foolish to take his word seriously.
Từ có kanji này
言ういうnói, kể, phát biểu, gọi言葉ことばtừ, ngôn ngữ, lời nói言語げんごngôn ngữ言葉遣いことばづかいlựa chọn từ, diction一言ひとことmột lời, vài lời何と言ってもなんといってもrốt cuộc, dù sao đi nữa言い過ぎるいいすぎるphóng đại, cường điệu言い換えるいいかえるdiễn đạt lại, nói cách khác言い出すいいだすnói ra, bắt đầu nói言い直すいいなおすdiễn đạt lại, sửa lại発言はつげんbài phát biểu, lời nói話し言葉はなしことばtiếng nói hàng ngày, tiếng thông tục言い合ういいあうnói với nhau, cãi nhau言い切るいいきるphát biểu rõ ràng, khẳng định quyết liệt言い伝えるいいつたえるtruyền đạt, truyền tải言い表すいいあらわすdiễn tả bằng lời nói言い付けるいいつけるhướng dẫn, thông báo言い分いいぶんý kiến, phàn nàn言い訳いいわけlý do, cớ言付けることづけるgửi tin nhắn qua sứ giả