計
âm mưu, kế hoạch, đo lường
N39 nét
On'yomi
ケイ kei
Kun'yomi
はか.る haka.ruはか.らう haka.rau
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
一年の計は元旦にあり。
New Year's Day is the key to the year.
昭和天皇が靖国神社で75年までに戦後計8回参拝した。
In the post-War period, up until 1975, Emperor Showa prayed at the Yasukuni Shrine a total of 8 times.
産科・婦人科の計61床も満床で、受け入れは不可能と答えたという。
They replied that because all 61 beds in the obstetrics/gynaecology department were full, no admissions were possible.
Từ có kanji này
時計とけいđồng hồ計るはかるđo, đếm計画けいかくkế hoạch, dự án会計かいけいkế toán, thanh toán計算けいさんtính toán; xem xét合計ごうけいtổng cộng, tổng số設計せっけいthiết kế; kế hoạch統計とうけいthống kê家計かけいsinh kế, tài chính nhà計けいtổng; kế hoạch; ý định計測けいそくđo lường, đo đạc集計しゅうけいtính tổng cộng生計せいけいsinh kế, phương tiện sống柱時計はしらどけいđồng hồ treo tường無計画むけいかくkhông có kế hoạch, bất ngờ余計よけいquá mức, không cần thiết, dư thừa累計るいけいcộng dồn, tổng cộng計らうはからうước tính, tính toán; cân nhắc; tham vấn計り知れないはかりしれないvô lượng, không thể tính計器けいきdụng cụ đo; thước đo