cho phép, chấp thuận

N311 nét

On'yomi

キョ kyo

Kun'yomi

ゆる.す yuru.suもと moto

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

下に署名してください。

Vui lòng ký ở phía dưới.

私はダンテをミルトンのしたに置く。

Tôi đặt Milton sau Dante.

雨が私のレインコートの下までしみとおった。

Mưa đã thấm vào áo mưa của tôi.

法のもとではすべての人は平等だ。

Theo luật, tất cả mọi người đều bình đẳng.

「ところでよ、そのおめーのおとうさんはどこにいんのさ?」「横転したトラックの下なんよ。」

"Nhân tiện, bố của cậu ở đâu?" "Dưới chiếc xe tải bị lật."

下を見ろ。

Nhìn dưới.

テーブルの下よ。

Nó ở dưới bàn.

机の下に猫がいる。

Có một con mèo dưới bàn làm việc.

椅子の下にいます。

Nó ở dưới chiếc ghế.

彼は銃を下に置いた。

Anh ấy đặt chiếc súng xuống.