証
bằng chứng, giấy chứng thực
N112 nét
On'yomi
ショウ shou
Kun'yomi
あかし akashi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
しかし、あなた方は私たちの証を受け入れません。
But still you people do not accept our testimony.
わたしたちは、知っていることを話し、見たことをあかししているのに、あなたがたは、わたしたちのあかしを受け入れません。
We speak that we do know, and testify that we have seen; and ye receive not our witness.
この人は光についてあかしするために来た。
He came as a witness to testify concerning that light.
ただ、光についてあかしするために来たのである。
He came only as a witness to the light.
わたしたちは、知っていることを話し、見たことをあかししているのに、あなたがたは、わたしたちのあかしを受け入れません。
We speak that we do know, and testify that we have seen; and ye receive not our witness.
Từ có kanji này
暗証番号あんしょうばんごうmã PIN, mật khẩu証明しょうめいbằng chứng, chứng minh; kiểm chứng保証ほしょうbảo hành, bảo đảm証拠しょうこbằng chứng, chứng cứ証人しょうにんnhân chứng立証りっしょうchứng minh, cung cấp bằng chứng検証けんしょうxác minh, kiểm chứng考証こうしょうphê bình văn bản, xác minh lịch sử証あかしbằng chứng, tài liệu chứng minh証言しょうげんlời khai, bằng chứng例証れいしょうminh họa, lấy ví dụ論証ろんしょうchứng minh logic, lập luận