tạp chí, tài liệu, ghi chép

N214 nét

On'yomi

shi

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

彼はタイム誌を予約購読している。

Anh ấy đăng ký nhận theo dõi tạp chí Time.

ネットワーク誌11月号に掲載されていたあなたのレポートを70部コピーし、私どもの代理店に配ってよろしいですか。

Có thể tôi được phép sao chép 70 bản báo cáo của anh (đã được đăng trên số tháng 11 của tạp chí The Network) và phân phát cho các đại lý của chúng tôi không?

彼はタイム誌の記者です。

Anh ấy là phóng viên của tạp chí Time.

タイム誌のアジアについての記事を読んだかい?

Anh đã đọc bài viết về châu Á trên tạp chí Time chưa?

彼は手紙でニューズウィーク誌に自分の意見を伝えた。

Anh ấy đã gửi một lá thư tới tạp chí Newsweek để bày tỏ ý kiến của mình.

フォーチューン誌上位500社は新しい法律で最も打撃を受けました。

Các công ty trong danh sách Fortune 500 chịu tác động lớn nhất từ luật pháp gần đây.

私は貴社のモデル123を「テクノワールド」誌の1997年1月号で拝見しました。

Tôi đã nhìn thấy mẫu 123 của công ty anh ở số tháng 1 năm 1997 của tạp chí Techno-World.

確かに、Mankind Quarterly誌は出典として頼るにはもっとも奇妙なものである。

Chắc chắn, tạp chí Mankind Quarterly là nguồn tham khảo kỳ lạ nhất.