誘
dẫn dụ, hướng dẫn, cám dỗ, mời gọi
N114 nét
On'yomi
ユウ yuu
Kun'yomi
さそ.う saso.uいざな.う izana.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
友人は映画を一緒に見に行くよう私を誘った。
Bạn tôi mời tôi đi xem phim cùng nhau.
甘い香りが客を店に誘い込んでいる。
Những mùi thơm ngọt đang dẫn dụ khách vào cửa hàng.
彼の悪い誘いには乗らないようにしている。
Tôi cố gắng không bị dụ bởi những lời cám dỗ xấu của anh ấy.