語
từ, ngôn ngữ, lời nói
N514 nét
On'yomi
ゴ go
Kun'yomi
かた.る kata.ruかた.らう kata.rau
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
メキシコではなに語を話すのですか。
What is the language spoken in Mexico?
200語以内でその文章を要約してください。
Sum up the passage within 200 words.
この語はまだ使われている。
This word is still in use.
その語を自分の辞書で調べなさい。
Look up the word in your dictionary.
400語以上書く必要はない。
You need not write more than 400 words.
私はその語の発音の仕方をあなたに教えられない。
I can't tell you how to pronounce the word.
最大200語以内に。
Maximum length: 200 words.
その語はどうつづるのですか。
How do you spell the word?
この語はもう死語です。
That word has fallen out of use.
彼は1日に英単語を10語覚えた。
He memorized ten English words a day.
Từ có kanji này
英語えいごtiếng Anh語ごtừ, từ vựng日本語にほんごtiếng Nhật漢語かんごtừ Sino-Nhật韓国語かんこくごtiếng Hàn Quốc敬語けいごngôn ngữ tôn trọng言語げんごngôn ngữ語彙ごいtừ vựng国語こくごtiếng Nhật中国語ちゅうごくごtiếng Trung Quốc語るかたるnói, phát biểu語学力ごがくりょくtrình độ ngôn ngữ語句ごくcụm từ, từ vựng単語たんごtừ vựng, từ ngữ物語ものがたりcâu chuyện, truyện, truyền thuyết語学ごがくngoại ngữ, ngôn ngữ học語源ごげんngôn tứ học, gốc từ口語こうごngôn ngữ thông tục主語しゅごchủ ngữ (ngữ pháp)熟語じゅくごthành ngữ, từ ghép, cấu trúc cố định