chấp thuận, đồng ý

N115 nét

On'yomi

ダク daku

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

彼は約束を諾わた。

Anh ấy đã đồng ý với lời hứa.

親は子どもの計画に諾った。

Cha mẹ đã đồng ý với kế hoạch của con trai họ.

彼の提案に対して、皆が諾った。

Mọi người đều đồng ý với đề xuất của anh ấy.