謙
khiêm tốn, tự hạ mình
N117 nét
On'yomi
ケン ken
Kun'yomi
へりくだ.る herikuda.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Ví dụ
彼は謙虚な性格で、自分の成功を自慢しません。
Anh ấy là một người khiêm tốn và không tự hào về thành công của mình.
謙譲語を使って相手に敬意を示す。
Tôi thể hiện sự tôn trọng đối với người khác bằng cách sử dụng ngôn ngữ khiêm tốn.
先生は常に謙虚な態度を保っている。
Giáo viên luôn duy trì một thái độ khiêm tốn.