謡
ca khúc, hát, bài ballad
N116 nét
On'yomi
ヨウ you
Kun'yomi
うた.い uta.iうた.う uta.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
能の謡は日本の伝統芸能である。
Noh chanting is a traditional Japanese performing art.
子どもたちが童謡を謡っている。
The children are singing a nursery rhyme.
古い民謡を習うのは興味深い。
Learning traditional folk songs is interesting.