識
nhận biết, kiến thức, biết viết
N319 nét
On'yomi
シキ shiki
Kun'yomi
し.る shi.ruしる.す shiru.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Ví dụ
彼は音楽の識別眼が優れている。
He has a discerning eye for music.
一般的な知識があれば、この問題は解ける。
If you have general knowledge, you can solve this problem.
このマークは品質を識別するためのものです。
This mark is used to identify quality.
Từ có kanji này
意識いしきý thức, nhận thức常識じょうしきkiến thức thông thường知識ちしきkiến thức認識にんしきnhận thức, hiểu biết非常識ひじょうしきvô lý, không hợp lý標識ひょうしきdấu hiệu, đánh dấu; ký hiệu無意識むいしきvô thức; một cách vô thức学識がくしきhọc hành, kiến thức見識けんしきsáng suốt, nhận xét sắc sảo識別しきべつnhận dạng, phân biệt良識りょうしきphán đoán tốt, sự sáng suốt