bản nhạc, nốt nhạc, phả hệ

N119 nét

On'yomi

fu

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

Ví dụ

彼はピアノの譜を読むことができる。

He can read piano sheet music.

家族の系譜は古くまで遡ることができる。

The family genealogy can be traced back far into the past.

彼は独特な人生の譜を歩んだ。

He walked a unique path in life.