trộm, phản loạn, phản bội, cướp

N113 nét

On'yomi

ゾク zoku

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

賊が彼の家に押し入った。

Những kẻ trộm đã ập vào nhà anh ấy.

賊は裏口の開いた窓から入った。

Kẻ trộm đã vào nhà qua cửa sau với cửa sổ mở.

昨晩私の家に賊が押し入った。

Đêm qua, những kẻ trộm đã ập vào nhà tôi.