approve, praise, title or inscription on picture, assist, agree with

N315 nét

On'yomi

サン san

Kun'yomi

たす.ける tasu.keruたた.える tata.eru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

おつりはいらないよ、運転士さん。

Giữ tiền thừa đi, tài xế ơi.

社長さんの車種と色は?

Loại xe và màu sắc của chiếc xe của chủ tịch là gì?

田中さんのことを頼むよ。

Tôi nhờ anh chăm sóc ông Tanaka.

高橋さんをご存知ですか。

Anh có biết ông Takahashi không?

葵さんは上手に踊ります。

Aoi nhảy rất giỏi.

君を村田さんに紹介しよう。

Để tôi giới thiệu anh với ông Murata.

テイラーさんのお宅ですか。

Đây có phải nhà của gia đình Taylor không?

歯医者さんに今日会えますか。

Nha sĩ có thể khám cho tôi hôm nay không?

看護婦さんは白衣を着ている。

Cô y tá mặc áo trắng.

葵さんの趣味は踊ることです。

Sở thích của Aoi là nhảy múa.