賠
bồi thường, bồi hoàn
N115 nét
On'yomi
バイ bai
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
彼は損害賠償を支払うことになった。
Anh ta đã phải trả tiền bồi thường cho thiệt hại.
保険会社が賠償金を支払った。
Công ty bảo hiểm đã thanh toán tiền bồi thường.
事故の被害者に賠償する義務がある。
Có nghĩa vụ bồi thường cho nạn nhân của vụ tai nạn.