đỏ

N37 nét

On'yomi

セキ sekiシャク shaku

Kun'yomi

あか akaあか- aka-あか.い aka.iあか.らむ aka.ramuあか.らめる aka.rameru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

サダムが脅威でないなどと言うのは、赤がかった反戦運動の人達くらい。

Chỉ những người chống chiến tranh theo quan điểm cộng sản mới nói những điều như Saddam không phải là một mối đe dọa.

信号は赤だった。

Tín hiệu là màu đỏ.

信号は全部赤だった。

Tất cả các tín hiệu giao thông đều là màu đỏ.

信号は赤に変わった。

Đèn tín hiệu chuyển sang màu đỏ.

赤鉛筆を持っていますか。

Bạn có bút chì màu đỏ không?

私の大好きな色は赤です。

Màu sắc yêu thích của tôi là đỏ.

赤インクで書いてはいけない。

Đừng viết bằng mực đỏ.

彼の車は青で、彼女のは赤だった。

Xe của anh ấy màu xanh; xe của cô ấy màu đỏ.

フランスの国旗は青、白、赤です。

Quốc kỳ Pháp có màu xanh, trắng và đỏ.