趣
ý nghĩa, thú vị, xu hướng, lợi ích
N115 nét
On'yomi
シュ shu
Kun'yomi
おもむき omomukiおもむ.く omomu.ku
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
彼の最新作は趣を異にする。
Tác phẩm mới nhất của anh ta thuộc một thể loại khác.
それは、いくぶんナンセンスな趣きの楽しさがあった。
Nó có một sự vui thú hơi phi lý.
機知は会話に趣を添える。
Sự nhanh trí làm cho cuộc trò chuyện trở nên thêm thú vị.