người, một người, địa vị của mình

N37 nét

On'yomi

シン shin

Kun'yomi

mi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

彼は酒で身を滅ぼした。

Rượu đã hủy hoại anh ấy.

芸は身を助ける。

Kỹ năng mang lại kế sinh sống.

ベッドに身を横たえた。

Anh ấy nằm xuống trên giường.

彼女は宝石で身を飾った。

Cô ấy trang sức bản thân bằng các viên kim cương.

寒さが身にしみる。

Tôi thực sự cảm thấy lạnh.

青天白日の身となる。

Anh ấy đã được xóa sạch mọi buộc tội.

心配は身の毒。

Nỗi lo âu có hại cho sức khỏe.

結婚は身の枷。

Hôn nhân là một cái còng.

芸は身を助く。

Kỹ năng là người bạn trong lúc khó khăn.

彼は禁固の身だ。

Anh ấy đang bị giam giữ.