nhanh chóng, mau lẹ

N16 nét

On'yomi

ジン jin

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

彼の迅速な対応が問題を解決した。

Phản ứng nhanh chóng của anh ấy đã giải quyết vấn đề.

インターネットの迅速な発展により、世界が小さくなった。

Do sự phát triển nhanh chóng của Internet, thế giới đã trở nên nhỏ hơn.

医者は迅く患者の症状を診察した。

Bác sĩ đã nhanh chóng khám các triệu chứng của bệnh nhân.